Trang chủ Kinh điển Kinh điển Đại Thừa Diễn nghĩa chú Đại Bi - Phần 4

Diễn nghĩa chú Đại Bi - Phần 4

Đã đọc: 4160           Cỡ chữ: Decrease font Enlarge font
image

Mahā Karuṇā Dhāranī (महा करुणा धारनी), Nīlakaṇṭha Dhāranī (नीलकण्ठ धारनी)

大悲咒 .  Chú Đại Bi Tâm .

Phần Phạn âm để so sánh theo bản âm phạn trong bản Hán Phạn của Việt. Trích trong Tinh Hoa Phật Học của TS Huệ Dân.

 1. Nam mô namo  hắc ra đát na đa ra dạ da ratnatrayāya 

怛 那 哆 夜 耶 

2. Nam mô namah a rị da ārya

 

3. Bà lô yết đế thước bát ra da  avalokiteśvarāya

Bodhisattvāya  mahāsatvāya  mahākārunikāya
बोधिसत्त्वाय    महासत्वाय    महाकारुनिकाय

4. Bồ Đề tát đỏa bà da  bodhisattvāya 

5. Ma ha tát đỏa bà da  mahāsatvāya

6. Ma ha ca lô ni ca da  mahākārunikāya

O sarvarabhaya  sudhanadasye  namaskrtvā  imam
   सर्वरभय    सुधनदस्ये    नमस्क्र्त्वा    इमम्

7. Án  oṃ

8. Tát bàn ra phạt duệ  sarvarabhaya

 

9. Số đát na đát tỏa sudhanadasye

10.Nam mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da namaskrtvā imam

āryāvalokiteśvara   raṃdhava   namo   narakindi.
आर्यावलोकितेश्वर    रंधव    नमो    नरकिन्दि।

11.Bà lô kiết đế thất Phật āryāvalokiteśvara  ra lăng đà bà  raṃdhava

   

12.Nam mô na ra cẩn trì namo narakindi.

Hrih  mahāvadhasama   sarva   athadu   śubhuṃ  ajeyaṃ.
ह्रिह्  महावधसम  सर्व  अथदु  शुभुं  अजेयं।

13.Hê rị, hrih  ma ha mahā bàn đa sa mế vadhasama

 

14.Tát bà sarva  a tha đậu du bằng athadu śubhuṃ

15.A thệ dựng ajeyaṃ.

   

Sarva   satya    nama,  vastya   namo   vāka,  mārga  dātuh.
सर्व    सत्य    नम    वस्त्य    नमो    वाक    मार्ग   दातुह्।

16.Tát bà sarva  tát đa  satya  Na ma bà tát đa  nama,  vastya   

           

17.Na ma nama bà dà vāka

18.Ma phạt mārga  đạt đậu dātuh.

 

Chữ  Sarvarabhaya hay sarvaabhaya =sarvabhaya là chữ ghép từ hai chữ : Sarva và abhaya.

सर्वर, sarvar là danh từ có nghĩa : phục vụ.

सर्व, sarva thân từ có ba dạng : nam tính, nữ tính , trung tính, có nghĩa : tất cả, tất cả nguyên dạng, tất cả toàn thể.

Bảng biến hóa thân từ của sarva ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sarvaḥ

sarvau

sarve

Hô cách

không có

không có

không có

Cách trực bổ

sarvam

sarvau

sarvān

Cách dụng cụ

sarveṇa

sarvābhyām

sarvaiḥ

Cách gián b

sarvasmai

sarvābhyām

sarvebhyaḥ

Cách tách ly

sarvasmāt

sarvābhyām

sarvebhyaḥ

Cách sở hữu

sarvasya

sarvayoḥ

sarveṣām

Cách vị trí

sarvasmin

sarvayoḥ

sarveṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của sarva ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sarvam

sarve

sarvāṇi

Hô cách

không có

không có

không có

Cách trực bổ

sarvam

sarve

sarvāṇi

Cách dụng cụ

sarveṇa

sarvābhyām

sarvaiḥ

Cách gián b

sarvasmai

sarvābhyām

sarvebhyaḥ

Cách tách ly

sarvasmāt

sarvābhyām

sarvebhyaḥ

Cách sở hữu

sarvasya

sarvayoḥ

sarveṣām

Cách vị trí

sarvasmin

sarvayoḥ

sarveṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của sarvā ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sarvā

sarve

sarvāḥ

Hô cách

không có

không có

không có

Cách trực bổ

sarvām

sarve

sarvāḥ

Cách dụng cụ

sarvayā

sarvābhyām

sarvābhiḥ

Cách gián b

sarvasyai

sarvābhyām

sarvābhyaḥ

Cách tách ly

sarvasyāḥ

sarvābhyām

sarvābhyaḥ

Cách sở hữu

sarvasyāḥ

sarvayoḥ

sarvāsām

Cách vị trí

sarvasyām

sarvayoḥ

sarvāsu

 

Chữ अभय, abhaya là chữ ghép từ chữ : a + bhaya. A là tiền tố âm.

भय, bhaya có gốc từ động từ bhī_1 : sợ sệt, sợ hải, lo sợ, nguy hiểm, chết chóc. Khi có tiền tố âm a đứng trước có nghĩa : không sợ hải, không sợ nguy hiểm.

अभय abhaya thuộc tĩnh từ và có ba dạng : nam tính, nữ tính, trung tính và có những nghĩa được biết như sau : An toàn, không sợ, chắc chắn, không nguy hiểm, yên lành, thanh tịnh, bình yên.

Bảng biến hóa thân từ của abhaya ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

abhayaḥ

abhayau

abhayāḥ

Hô cách

abhaya

abhayau

abhayāḥ

Cách trực bổ

abhayam

abhayau

abhayān

Cách dụng cụ

abhayena

abhayābhyām

abhayaiḥ

Cách gián b

abhayāya

abhayābhyām

abhayebhyaḥ

Cách tách ly

abhayāt

abhayābhyām

abhayebhyaḥ

Cách sở hữu

abhayasya

abhayayoḥ

abhayānām

Cách vị trí

abhaye

abhayayoḥ

abhayeṣu

Bảng biến hóa thân từ của abhaya ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

abhayam

abhaye

abhayāni

Hô cách

abhaya

abhaye

abhayāni

Cách trực bổ

abhayam

abhaye

abhayāni

Cách dụng cụ

abhayena

abhayābhyām

abhayaiḥ

Cách gián b

abhayāya

abhayābhyām

abhayebhyaḥ

Cách tách ly

abhayāt

abhayābhyām

abhayebhyaḥ

Cách sở hữu

abhayasya

abhayayoḥ

abhayānām

Cách vị trí

abhaye

abhayayoḥ

abhayeṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của abhayā ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

abhayā

abhaye

abhayāḥ

Hô cách

abhaye

abhaye

abhayāḥ

Cách trực bổ

abhayām

abhaye

abhayāḥ

Cách dụng cụ

abhayayā

abhayābhyām

abhayābhiḥ

Cách gián b

abhayāyai

abhayābhyām

abhayābhyaḥ

Cách tách ly

abhayāyāḥ

abhayābhyām

abhayābhyaḥ

Cách sở hữu

abhayāyāḥ

abhayayoḥ

abhayānām

Cách vị trí

abhayāyām

abhayayoḥ

abhayāsu

 

Sarvarabhaya hay Sarvabhaya có nghĩa : không sợ gì hết, không sợ tất cả nguy hiểm, Bậc dũng cảm,

Chữ Sudhanadasye là chữ ghép từ chữ : sudhana và dāsye.

Chữ  सुधन, sudhana, chữ ghép từ chữ  सु su nhóm 1 và thân từ -dhana, धन. Sudhanā, thuộc tĩnh từ và thân từ có ba dạng : nam tính, nữ tính, trung tính, có nghĩa :  rất giàu, thịnh vượng, khá sung túc.

Bảng biến hóa thân từ của sudhana ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sudhanaḥ

sudhanau

sudhanāḥ

Hô cách

sudhana

sudhanau

sudhanāḥ

Cách trực bổ

sudhanam

sudhanau

sudhanān

Cách dụng cụ

sudhanena

sudhanābhyām

sudhanaiḥ

Cách gián b

sudhanāya

sudhanābhyām

sudhanebhyaḥ

Cách tách ly

sudhanāt

sudhanābhyām

sudhanebhyaḥ

Cách sở hữu

sudhanasya

sudhanayoḥ

sudhanānām

Cách vị trí

sudhane

sudhanayoḥ

sudhaneṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của sudhana ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sudhanam

sudhane

sudhanāni

Hô cách

sudhana

sudhane

sudhanāni

Cách trực bổ

sudhanam

sudhane

sudhanāni

Cách dụng cụ

sudhanena

sudhanābhyām

sudhanaiḥ

Cách gián b

sudhanāya

sudhanābhyām

sudhanebhyaḥ

Cách tách ly

sudhanāt

sudhanābhyām

sudhanebhyaḥ

Cách sở hữu

sudhanasya

sudhanayoḥ

sudhanānām

Cách vị trí

sudhane

sudhanayoḥ

sudhaneṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của sudhanā ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

sudhanā

sudhane

sudhanāḥ

Hô cách

sudhane

sudhane

sudhanāḥ

Cách trực bổ

sudhanām

sudhane

sudhanāḥ

Cách dụng cụ

sudhanayā

sudhanābhyām

sudhanābhiḥ

Cách gián b

sudhanāyai

sudhanābhyām

sudhanābhyaḥ

Cách tách ly

sudhanāyāḥ

sudhanābhyām

sudhanābhyaḥ

Cách sở hữu

sudhanāyāḥ

sudhanayoḥ

sudhanānām

Cách vị trí

sudhanāyām

sudhanayoḥ

sudhanāsu

 

सु su nhóm 1, thể hoàn thành : tốt, khá, đẹp, mỹ miều, dễ chịu, rất.

Động từ căn √ सु su nhóm 2 : ép, nhấn, phát biểu.

धन dhana có gốc từ động từ căn √ धा dhā nhóm 1 : tài sản, sự giàu có.

Động từ căn √ धा dhā nhóm 1 : đặt, gắn vào, thiết lập, đặt để, hướng về, tạo ra, sản xuất, thực hiện, giao đến, chấp nhận cho, bị gắn vào, thiết lập, muốn cho, mượn đặt vào, muốn đạt được.

Động từ căn √ धा dhā nhóm 2 : uống, ngậm, bú.

Chữ dāsye là thì chia tương lai của ngôi thứ nhất số ít của động từ căn  √ दा dā nhóm 1, có nghĩa : cho, cung cấp, chấp nhận, tặng cho, muốn cho, sẳn sàng dâng hiến.

Bảng chia động từ căn √ दा dā nhóm 1, thì tương lai

 

Hoạt động

Số ít

Số hai

Số nhiều

Thứ 1

dāsyāmi

dāsyāvaḥ

dāsyāmaḥ

Thứ 2

dāsyasi

dāsyathaḥ

dāsyatha

Thứ 3

dāsyati

dāsyataḥ

dāsyanti

 

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Thứ 1

dāsye

dāsyāvahe

dāsyāmahe

Thứ 2

dāsyase

dāsyethe

dāsyadhve

Thứ 3

dāsyate

dāsyete

dāsyante

 

Như vậy, Sudhanadasye có nghĩa : sẳn sàng dâng hiến sự giàu có, cho sự thịnh vượng.

Chữ  Namaskrtvā là chữ ghép từ chữ : namas, नमस् và chữ  kṛtvā, कृत्वा.

Chữ Namas được chia làm hai nhóm có gốc từ động từ  √nam (chữ devaganari √ नम् ), chữ namas nhóm một (chữ  devaganari नमस्), dạng trung tính, có nghĩa : kính chào, tôn kính, ngưỡng mộ. Trên phương diện giới từ hay liên từ : chúc tụng, ca ngợi, tán tụng.

Động từ căn √nam (√ नम् √nam) có nghĩa : uốn cong, nghiêng xuống, chào, vinh danh, được uốn cong, tự quy phục, nhượng bộ.

Chữ namas nhóm hai (chữ  devaganari नमस्), là thân động từ phản thân của namas nhóm một, có nghĩa : vinh danh, và khi làm trực bổ cách : làm danh dự, chào hỏi, kính trọng, ngưỡng mộ.

Chữ Namaste (chữ  devaganari नमस्ते) là chữ ghép của : namas (नमस्) và te (ते), có nghĩa : tôi chào bạn, chào bạn, hân hạnh chào bạn.

Chữ namaskāra (chữ  devaganariनमस्कार) là chữ ghép của  namas nhóm một và thân từ -kāra (chữ  devaganari  कार : người ấy làm). Chữ namaskāra dùng để diễn đạt hành động của một người đang chào hay đang tôn kính ai đó, khi họ cuối đầu và nói chữ Namas.

Chữ namaskāram là câu chào có nghĩa : hân hạnh chào bạn.

Trong Phật học chữ : Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo có nghĩa là đem thân tâm về qui ngưỡng Phật, Pháp, Tăng.

कृत्वा  kṛtvā : đang làm, giữ, thực hiện, đặt vào, dâng hiến.

Như vậy, Namaskrtvā có nghĩa :  thực hiện tôn kính, ngưỡng mộ dâng hiến.

Chữ   इमम्  imam so sánh với theo nghĩa của chữ ayam : điều này, việc này, cái này, chuyện này, những điều này, đây là, nó là, điều tiếp theo.

Như vậy cụm từ, Namaskrtvā imam có nghĩa : điều này tôi ngưỡng mộ dâng hiến hay những điều này tôi thực hiện tôn kính.

Nguyên câu : Oṃ sarvarabhaya sudhanadasye namaskrtvā imam. (phạn)

Âm Hán Phạn : Án.Tát bàn ra phạt duệ. Số đát na đát tỏa. Nam mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da.

Ý Việt :

OM có nghĩa là Quy mệnh | OM tượng trưng cho thân các vị Phật trong các câu thần chú |   OM đóng cánh cửa luân hồi | OM thanh tịnh hóa bản thân | OM là lời cầu nguyện hướng về thân thể của các vị Phật | OM là Trí tuệ thanh thản, an bình. | Om cũng là thân , khẩu , ý.

OM là lời cầu nguyện hướng về thân thể của Bậc dũng cảm (ở đây chính là thân của Đức Quán Thế Âm).  

Bởi vì Ngài sẳn sàng dâng hiến sự hóa thân đa dạng của Ngài để từ bi giáo hoá cứu độ đưa chúng sanh đến nơi an vui giải thoát (Sudhanadasye = sẳn sàng dâng hiến sự giàu có, cho sự thịnh vượng).

Đây là sự ngưỡng mộ, tự tôi dâng hiến. (Namaskrtvā imam = điều này tôi ngưỡng mộ dâng hiến hay những điều này tôi thực hiện tôn kính).

Aryāvalokiteśvara  raṃdhava  namo  narakindi.

आर्यावलोकितेश्वर   रंधव    नमो    नरकिन्दि।

hrih mahāvadhasama sarva athadu śubhuṃ ajeyaṃ.

ह्रिह्    महावधसम   सर्व   अथदु   शुभुं   अजेयं।

आर्यावलोकितेश्वर, āryāvalokiteśvara, chữ ārya và āvalokiteśvara đã có phần diễn nghĩa trong những trang trước, do đó ở đây không đi sâu vào chi tiết của phạn ngữ.

आर्यावलोकितेश्वर, āryāvalokiteśvara, được gọi là Đại Bồ tát Thánh Quán Tự tại, Quán Thế Âm Bồ tát, Bồ Tát Tự Tại Quán Thế Âm, Bậc Nhất Thiết Trí…

Nguyên hình phạn ngữ của danh hiệu Avalokiteśvaro trong các Phạn bản hiện tồn thường được các dịch giả diễn ý như sau : Cưu ma la thập dịch là Quán Thế Âm, bởi vì theo sự phân tích phạn ngữ của Ngài chữ Avalokita - svara, trong svara có chữ s sát âm răng, chứ không phải là ś sát âm khẩu cái có nghĩa âm thanh.

Ngài Huyền Trang và các nhà dịch thuật khác thì chữ Avalokiteśvara được phân tích ra thành hai chữ dưới đây : Avalokita,  - īśvara.

अवलोकित, avalokita là quá khứ phân từ của अवलोक्, avalok [ava-lok], avalokitā thuộc tĩnh từ và thân từ có ba dạng : nam tính, nữ tính và trung tính, mang nhiều nghĩa như : đã thấy, đã quan sát, hay hành động quan sát.

Bảng biến hóa thân từ của avalokita ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

avalokitaḥ

avalokitau

avalokitāḥ

Hô cách

avalokita

avalokitau

avalokitāḥ

Cách trực bổ

avalokitam

avalokitau

avalokitān

Cách dụng cụ

avalokitena

avalokitābhyām

avalokitaiḥ

Cách gián b

avalokitāya

avalokitābhyām

avalokitebhyaḥ

Cách tách ly

avalokitāt

avalokitābhyām

avalokitebhyaḥ

Cách sở hữu

avalokitasya

avalokitayoḥ

avalokitānām

Cách vị trí

avalokite

avalokitayoḥ

avalo

 

Bảng biến hóa thân từ của avalokita ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

avalokitam

avalokite

avalokitāni

Hô cách

avalokita

avalokite

avalokitāni

Cách trực bổ

avalokitam

avalokite

avalokitāni

Cách dụng cụ

avalokitena

avalokitābhyām

avalokitaiḥ

Cách gián b

avalokitāya

avalokitābhyām

avalokitebhyaḥ

Cách tách ly

avalokitāt

avalokitābhyām

avalokitebhyaḥ

Cách sở hữu

avalokitasya

avalokitayoḥ

avalokitānām

Cách vị trí

avalokite

avalokitayoḥ

avalokiteṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của avalokitā ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

avalokitā

avalokite

avalokitāḥ

Hô cách

avalokite

avalokite

avalokitāḥ

Cách trực bổ

avalokitām

avalokite

avalokitāḥ

Cách dụng cụ

avalokitayā

avalokitābhyām

avalokitābhiḥ

Cách gián b

avalokitāyai

avalokitābhyām

avalokitābhyaḥ

Cách tách ly

avalokitāyāḥ

avalokitābhyām

avalokitābhyaḥ

Cách sở hữu

avalokitāyāḥ

avalokitayoḥ

avalokitānām

Cách vị trí

avalokitāyām

avalokitayoḥ

avalokitāsu

 

Theo ý nghĩa tôn giáo ở Ấn Độ, chữ īśvara có nghĩa là “ Vị chúa tể ”, để dùng làm xưng hiệu thường chỉ cho Thượng đế Brahmā, Hán ngữ dịch là Tự Tại, Anh ngữ là Lord.

ईश्वर, īśvara là từ ghép từ hai chữ īś_1 và vara_1. ईश्वर, īśvara thuộc tĩnh từ và thân từ có ba dạng : nam tính, nữ tính và trung tính, mang nhiều nghĩa như :  Giàu có, quyền năng, Thượng đế, bậc thầy, vị vua, chúa tể. Trong huyền thoại Īśvara là một trong 11 vị thần được tôn  kính của Marut.

Trong ý nghĩa của triết học Īśvara : Thượng đế  tối, Thượng đế ngự trị bên trong. Īśvarī (nữ tính) là tên của thần nữ Durgā, hay Lakṣmī.

Trong sinh vật học īśvara là tên của một loài cây và người ta dùng củ của nó để chóng độ của nọc rắn.

Bảng biến hóa thân từ của īśvara ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

īśvaraḥ

īśvarau

īśvarāḥ

Hô cách

īśvara

īśvarau

īśvarāḥ

Cách trực bổ

īśvaram

īśvarau

īśvarān

Cách dụng cụ

īśvareṇa

īśvarābhyām

īśvaraiḥ

Cách gián b

īśvarāya

īśvarābhyām

īśvarebhyaḥ

Cách tách ly

īśvarāt

īśvarābhyām

īśvarebhyaḥ

Cách sở hữu

īśvarasya

īśvarayoḥ

īśvarāṇām

Cách vị trí

īśvare

īśvarayoḥ

īśvareṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của īśvara ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

īśvaram

īśvare

īśvarāṇi

Hô cách

īśvara

īśvare

īśvarāṇi

Cách trực bổ

īśvaram

īśvare

īśvarāṇi

Cách dụng cụ

īśvareṇa

īśvarābhyām

īśvaraiḥ

Cách gián b

īśvarāya

īśvarābhyām

īśvarebhyaḥ

Cách tách ly

īśvarāt

īśvarābhyām

īśvarebhyaḥ

Cách sở hữu

īśvarasya

īśvarayoḥ

īśvarāṇām

Cách vị trí

īśvare

īśvarayoḥ

īśvareṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của īśvarī ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

īśvarī

īśvaryau

īśvaryaḥ

Hô cách

īśvari

īśvaryau

īśvaryaḥ

Cách trực bổ

īśvarīm

īśvaryau

īśvarīḥ

Cách dụng cụ

īśvaryā

īśvarībhyām

īśvarībhiḥ

Cách gián b

īśvaryai

īśvarībhyām

īśvarībhyaḥ

Cách tách ly

īśvaryāḥ

īśvarībhyām

īśvarībhyaḥ

Cách sở hữu

īśvaryāḥ

īśvaryoḥ

īśvarīṇām

Cách vị trí

īśvaryām

īśvaryoḥ

īśvarīṣu

 

Còn tiếp

Kính bút

TS Huệ Dân

Web site :  http://chua-phuoc-binh.com/

 

Đăng ký lấy RSS cho bình luận Bình luận (0 đã gửi)

tổng số: | đang hiển thị:

Gửi bình luận của bạn

  • Bold
  • Italic
  • Underline
  • Quote

Xin hãy nhập các ký tự bạn nhìn thấy ở ảnh sau:

Captcha

BÌNH LUẬN BẰNG TÀI KHOẢN FACEBOOK ( đã gửi)

Các bài mới :
Các bài viết khác :

Đánh giá bài viết này

5.00

Tags

Không có tags cho bài viết này

Đăng nhập