Trang chủ Kinh điển Kinh điển Đại Thừa Chữ Bhagavate trong Bài chú Lăng Nghiêm (Shurangama Mantra)

Chữ Bhagavate trong Bài chú Lăng Nghiêm (Shurangama Mantra)

Đã đọc: 3652           Cỡ chữ: Decrease font Enlarge font
image

Chữ Bhagavate được tìm thấy rất nhiều trong Bài chú Lăng Nghiêm (Shurangama Mantra).

Namo bhagavate dṛḍha sura senā praharaṇa rāyāya tathāgata arhate samyak sambuddhayā.

Động từ căn √nam (√ नम् √nam) có nghĩa : uốn cong, nghiêng xuống, chào, vinh danh, được uốn cong, tự quy phục, nhượng bộ.

Chữ namas nhóm hai (chữ  devaganari नमस्), là thân động từ phản thân của namas nhóm một, có nghĩa : vinh danh, và khi làm trực bổ cách : làm danh dự, chào hỏi, kính trọng, ngưỡng mộ.

Chữ Namaste (chữ  devaganari नमस्ते) là chữ ghép của : namas (नमस्) và te (ते), có nghĩa : tôi chào bạn, chào bạn, hân hạnh chào bạn.

Chữ namaskāra (chữ  devaganariनमस्कार) là chữ ghép của  namas nhóm một và thân từ -kāra (chữ  devaganari  कार : người ấy làm). Chữ namaskāra dùng để diễn đạt hành động của một người đang chào hay đang tôn kính ai đó, khi họ cuối đầu và nói chữ Namas.

Chữ namaskāram là câu chào có nghĩa : hân hạnh chào bạn.

Trong Phật học chữ : Namah (नम), Namas (नमस्), hay Namo có nghĩa là đem thân tâm về qui ngưỡng Phật, Pháp, Tăng.

Bhagavate phát xuất từ chữ Bhaga,भग, viết từ gốc động từ căn √ भज्  bhaj. Theo nghĩa bóng Bhaga là người khắc phục phiền não.

Bhagavat được ghép từ hai chữ [bhaga-vat], thân từ thuộc về tĩnh từ và có ba dạng : nam tính, nữ tính, trung tính.

Bảng biến hóa thân từ của Bhagavat, भगवत् , ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhagavān

bhagavantau

bhagavantaḥ

Hô cách

bhagavan

bhagavantau

bhagavantaḥ

Cách trực bổ

bhagavantam

bhagavantau

bhagavataḥ

Cách dụng cụ

bhagavatā

bhagavadbhyām

bhagavadbhiḥ

Cách gián bổ

bhagavate

bhagavadbhyām

bhagavadbhyaḥ

Cách tách ly

bhagavataḥ

bhagavadbhyām

bhagavadbhyaḥ

Cách sở hữu

bhagavataḥ

bhagavatoḥ

bhagavatām

Cách vị trí

bhagavati

bhagavatoḥ

bhagavatsu

 

Bảng biến hóa thân từ của Bhagavat, भगवत् , ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhagavatī

bhagavatyau

bhagavatyaḥ

Hô cách

bhagavati

bhagavatyau

bhagavatyaḥ

Cách trực bổ

bhagavatīm

bhagavatyau

bhagavatīḥ

Cách dụng cụ

bhagavatyā

bhagavatībhyām

bhagavatībhiḥ

Cách gián bổ

bhagavatyai

bhagavatībhyām

bhagavatībhyaḥ

Cách tách ly

bhagavatyāḥ

bhagavatībhyām

bhagavatībhyaḥ

Cách sở hữu

bhagavatyāḥ

bhagavatyoḥ

bhagavatīnām

Cách vị trí

bhagavatyām

bhagavatyoḥ

bhagavatīṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của Bhagavat, भगवत् , ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhagavat

bhagavantī | bhagavatī

bhagavanti

Hô cách

bhagavat

bhagavantī | bhagavatī

bhagavanti

Cách trực bổ

bhagavat

bhagavantī | bhagavatī

bhagavanti

Cách dụng cụ

bhagavatā

bhagavadbhyām

bhagavadbhiḥ

Cách gián bổ

bhagavate

bhagavadbhyām

bhagavadbhyaḥ

Cách tách ly

bhagavataḥ

bhagavadbhyām

bhagavadbhyaḥ

Cách sở hữu

bhagavataḥ

bhagavatoḥ

bhagavatām

Cách vị trí

bhagavati

bhagavatoḥ

bhagavatsu

 

Thuật ngữ Bhagavat có những nghĩa được biết như sau : giàu có, vinh quang, may mắn, đáng kính, linh thiêng, thần thánh, bậc tôn kính, bậc danh dự, Thượng đế của tôi, sở hữu tài sản, thịnh vượng, thánh thiện.

दृढ , dṛḍha  là quá khứ phân từ của  động từ  căn √ दृह् dṛh (được đóng lại, bị đóng lại). Thân từ  दृढ , dṛḍha thuộc tĩnh từ và có ba dạng : Nam tính, nữ tính, trung tính. Dṛḍhā có nhiều nghĩa được biết như sau : Đóng lại, cố định vững chắc, bền, cứng, khó phá vỡ, kiên cố, mạnh.

Bảng biến hóa thân từ của Dṛḍha, ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

dṛḍhaḥ

dṛḍhau

dṛḍhāḥ

Hô cách

dṛḍha

dṛḍhau

dṛḍhāḥ

Cách trực bổ

dṛḍham

dṛḍhau

dṛḍhān

Cách dụng cụ

dṛḍhena

dṛḍhābhyām

dṛḍhaiḥ

Cách gián bổ

dṛḍhāya

dṛḍhābhyām

dṛḍhebhyaḥ

Cách tách ly

dṛḍhāt

dṛḍhābhyām

dṛḍhebhyaḥ

Cách sở hữu

dṛḍhasya

dṛḍhayoḥ

dṛḍhānām

Cách vị trí

dṛḍhe

dṛḍhayoḥ

dṛḍheṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của Dṛḍhā, ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

dṛḍhā

dṛḍhe

dṛḍhāḥ

Hô cách

dṛḍhe

dṛḍhe

dṛḍhāḥ

Cách trực bổ

dṛḍhām

dṛḍhe

dṛḍhāḥ

Cách dụng cụ

dṛḍhayā

dṛḍhābhyām

dṛḍhābhiḥ

Cách gián bổ

dṛḍhāyai

dṛḍhābhyām

dṛḍhābhyaḥ

Cách tách ly

dṛḍhāyāḥ

dṛḍhābhyām

dṛḍhābhyaḥ

Cách sở hữu

dṛḍhāyāḥ

dṛḍhayoḥ

dṛḍhānām

Cách vị trí

dṛḍhāyām

dṛḍhayoḥ

dṛḍhāsu

 

Bảng biến hóa thân từ của Dṛḍha, ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

dṛḍham

dṛḍhe

dṛḍhāni

Hô cách

dṛḍha

dṛḍhe

dṛḍhāni

Cách trực bổ

dṛḍham

dṛḍhe

dṛḍhāni

Cách dụng cụ

dṛḍhena

dṛḍhābhyām

dṛḍhaiḥ

Cách gián bổ

dṛḍhāya

dṛḍhābhyām

dṛḍhebhyaḥ

Cách tách ly

dṛḍhāt

dṛḍhābhyām

dṛḍhebhyaḥ

Cách sở hữu

dṛḍhasya

dṛḍhayoḥ

dṛḍhānām

Cách vị trí

dṛḍhe

dṛḍhayoḥ

dṛḍheṣu

 

सुर , sura có gốc từ động từ căn √ सुर् , sur (có năng lực siêu nhân).  Sura có những nghĩa được biết như sau : Thượng đế, Thần linh, Sura cũng đồng nghĩa với chữ Deva.

Bảng biến hóa thân từ của Sura, ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

suraḥ

surau

surāḥ

Hô cách

sura

surau

surāḥ

Cách trực bổ

suram

surau

surān

Cách dụng cụ

sureṇa

surābhyām

suraiḥ

Cách gián bổ

surāya

surābhyām

surebhyaḥ

Cách tách ly

surāt

surābhyām

surebhyaḥ

Cách sở hữu

surasya

surayoḥ

surāṇām

Cách vị trí

sure

surayoḥ

sureṣu

 

सेना , senā có nhiều nghĩa được biết như sau :  đường kẽ, giáo, tên lửa, quân đội, đội hình quân đội trong  trận chiến.

Bảng biến hóa thân từ của Sena, ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

senaḥ

senau

senāḥ

Hô cách

sena

senau

senāḥ

Cách trực bổ

senam

senau

senān

Cách dụng cụ

senena

senābhyām

senaiḥ

Cách gián bổ

senāya

senābhyām

senebhyaḥ

Cách tách ly

senāt

senābhyām

senebhyaḥ

Cách sở hữu

senasya

senayoḥ

senānām

Cách vị trí

sene

senayoḥ

seneṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của Senā, ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

senā

sene

senāḥ

Hô cách

sene

sene

senāḥ

Cách trực bổ

senām

sene

senāḥ

Cách dụng cụ

senayā

senābhyām

senābhiḥ

Cách gián bổ

senāyai

senābhyām

senābhyaḥ

Cách tách ly

senāyāḥ

senābhyām

senābhyaḥ

Cách sở hữu

senāyāḥ

senayoḥ

senānām

Cách vị trí

senāyām

senayoḥ

senāsu

 

Bảng biến hóa thân từ của Sena, ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

senam

sene

senāni

Hô cách

sena

sene

senāni

Cách trực bổ

senam

sene

senāni

Cách dụng cụ

senena

senābhyām

senaiḥ

Cách gián bổ

senāya

senābhyām

senebhyaḥ

Cách tách ly

senāt

senābhyām

senebhyaḥ

Cách sở hữu

senasya

senayoḥ

senānām

Cách vị trí

sene

senayoḥ

seneṣu

 

प्रहरण ,  praharaṇa có nhiều nghĩa được biết như sau :  Đánh, thổi, tấn công, trận chiến, quân đội , tên lửa.

Bảng biến hóa thân từ của Praharaṇa, ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

praharaṇam

praharaṇe

praharaṇāni

Hô cách

praharaṇa

praharaṇe

praharaṇāni

Cách trực bổ

praharaṇam

praharaṇe

praharaṇāni

Cách dụng cụ

praharaṇena

praharaṇābhyām

praharaṇaiḥ

Cách gián bổ

praharaṇāya

praharaṇābhyām

praharaṇebhyaḥ

Cách tách ly

praharaṇāt

praharaṇābhyām

praharaṇebhyaḥ

Cách sở hữu

praharaṇasya

praharaṇayoḥ

praharaṇānām

Cách vị trí

praharaṇe

praharaṇayoḥ

praharaṇeṣu

 

Rāyāya có gốc từ chữ,  राय , rāya  và  rāya xuất phát từ राजन् , rājan.  राय , rāya có nhiều nghĩa được biết như sau : Vua, Thủ lãnh, Thượng đế.

राजन् , rājan có gốc từ động từ căn √ राज् rāj1  và có nhiều nghĩa được biết như sau : Chiếu sáng lộng lẫy, huy hoàng, được tôn ngôi vua, cai trị, thống lãnh.

Bảng biến hóa thân từ của rājan, ở dạng nam tính.

 

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

rājā

rājānau

rājānaḥ

Hô cách

rājan

rājānau

rājānaḥ

Cách trực bổ

rājānam

rājānau

rājñaḥ

Cách dụng cụ

rājñā

rājabhyām

rājabhiḥ

Cách gián bổ

rājñe

rājabhyām

rājabhyaḥ

Cách tách ly

rājñaḥ

rājabhyām

rājabhyaḥ

Cách sở hữu

rājñaḥ

rājñoḥ

rājñām

Cách vị trí

rājñi | rājani

rājñoḥ

rājasu

 

Bảng biến hóa thân từ của rājñī , ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

rājñī

rājñyau

rājñyaḥ

Hô cách

rājñi

rājñyau

rājñyaḥ

Cách trực bổ

rājñīm

rājñyau

rājñīḥ

Cách dụng cụ

rājñyā

rājñībhyām

rājñībhiḥ

Cách gián bổ

rājñyai

rājñībhyām

rājñībhyaḥ

Cách tách ly

rājñyāḥ

rājñībhyām

rājñībhyaḥ

Cách sở hữu

rājñyāḥ

rājñyoḥ

rājñīnām

Cách vị trí

rājñyām

rājñyoḥ

rājñīṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của rāja, ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

rāyaḥ

rāyau

rāyāḥ

Hô cách

rāya

rāyau

rāyāḥ

Cách trực bổ

rāyam

rāyau

rāyān

Cách dụng cụ

rāyeṇa

rāyābhyām

rāyaiḥ

Cách gián bổ

rāyāya

rāyābhyām

rāyebhyaḥ

Cách tách ly

rāyāt

rāyābhyām

rāyebhyaḥ

Cách sở hữu

rāyasya

rāyayoḥ

rāyāṇām

Cách vị trí

rāye

rāyayoḥ

rāyeṣu

 

Còn tiếp

Kính bút

TS Huệ Dân

Đăng ký lấy RSS cho bình luận Bình luận (0 đã gửi)

tổng số: | đang hiển thị:

Gửi bình luận của bạn

  • Bold
  • Italic
  • Underline
  • Quote

Xin hãy nhập các ký tự bạn nhìn thấy ở ảnh sau:

Captcha

BÌNH LUẬN BẰNG TÀI KHOẢN FACEBOOK ( đã gửi)

Các bài mới :
Các bài viết khác :

Đánh giá bài viết này

5.00

Tags

Không có tags cho bài viết này

Đăng nhập