Trang chủ Đức Phật Phật đản Ngày lễ Phật đản sanh - phần 2

Ngày lễ Phật đản sanh - phần 2

Đã đọc: 2450           Cỡ chữ: Decrease font Enlarge font
image

Cha của Đức Phật là vua Suddhodana, con trai của vua Sihahanu và hoàng hậu Kaccana. Vua Suddhodana có 4 người em trai và 2 người em gái. Tên của họ là : Dhotodana, Sakkodana, Sukkodana, Amitodana, Amita, Pamita.

Hoàng hậu Mahāmāyā hay còn được gọi là Māyādevī. Bà là con gái của vua Anjana và Yasodhara. Bà có một cô em gái và hai em trai. Tên của họ là : Prajapati, Dandapani, Suppabuddha.

Mahāmāyā  là từ ghép từ hai chữ : Mahā + māyā, có nghĩa là : Các quyền lực tuyệt vời của việc sáng tạo. Tên của mẹ Đức Phật.

Mahā viết theo mẫu devanāgarī : महा , có nhiều nghĩa được biết như sau : Tuyệt vời, to lớn, bao la, vĩ đại, cao, mênh mông.

Māyā viết theo mẫu devanāgarī : माया, có nhiều nghĩa được biết như sau : Tạo ra những ảo ảnh, sự xuất hiện, ảo tưởng, hình, ảo thuật, huyền thoại.

Bảng biến hóa thân từ của mahāmāyā ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

mahāmāyā

mahāmāye

mahāmāyāḥ

Hô cách

mahāmāye

mahāmāye

mahāmāyāḥ

Cách trực bổ

mahāmāyām

mahāmāye

mahāmāyāḥ

Cách dụng cụ

mahāmāyayā

mahāmāyābhyām

mahāmāyābhiḥ

Cách gián bổ

mahāmāyāyai

mahāmāyābhyām

mahāmāyābhyaḥ

Cách tách ly

mahāmāyāyāḥ

mahāmāyābhyām

mahāmāyābhyaḥ

Cách sở hữu

mahāmāyāyāḥ

mahāmāyayoḥ

mahāmāyānām

Cách vị trí

mahāmāyāyām

mahāmāyayoḥ

mahāmāyāsu

 

Trong phạn ngữ  मह, maha có nguồn từ chữ  महत्, mahat với gốc động từ căn là √ मह् mah.

महत्  mahat, thân từ thuộc tĩnh từ và có ba dạng : Nam tính, nữ tính, trung tính. महत्  mahat, có nhiều nghĩa được biết như sau : Lớn, to, cao, bao la, quan trọng, việc quan trọng, quyền lực có khả năng phân biệt, chức năng cao trọng.

Động từ căn √ मह् , mah, có nhiều nghĩa được biết như sau : vui mừng, tôn cao, kích thích, tăng cường, phóng đại, danh dự, kỷ niệm, để phát triển và mở rộng, tôn vinh, kính phóng đại.

Bảng biến hóa thân từ của mahat  ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

mahān

mahāntau

mahāntaḥ

Hô cách

mahān

mahāntau

mahāntaḥ

Cách trực bổ

mahāntam

mahāntau

mahataḥ

Cách dụng cụ

mahatā

mahadbhyām

mahadbhiḥ

Cách gián bổ

mahate

mahadbhyām

mahadbhyaḥ

Cách tách ly

mahataḥ

mahadbhyām

mahadbhyaḥ

Cách sở hữu

mahataḥ

mahatoḥ

mahatām

Cách vị trí

mahati

mahatoḥ

mahatsu

 

Bảng biến hóa thân từ của mahat ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

mahat

mahatī

mahānti

Hô cách

mahat

mahatī

mahānti

Cách trực bổ

mahat

mahatī

mahānti

Cách dụng cụ

mahatā

mahadbhyām

mahadbhiḥ

Cách gián bổ

mahate

mahadbhyām

mahadbhyaḥ

Cách tách ly

mahataḥ

mahadbhyām

mahadbhyaḥ

Cách sở hữu

mahataḥ

mahatoḥ

mahatām

Cách vị trí

mahati

mahatoḥ

mahatsu

 

Bảng biến hóa thân từ của māya ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

māyaḥ

māyau

māyāḥ

Hô cách

māya

māyau

māyāḥ

Cách trực bổ

māyam

māyau

māyān

Cách dụng cụ

māyena

māyābhyām

māyaiḥ

Cách gián bổ

māyāya

māyābhyām

māyebhyaḥ

Cách tách ly

māyāt

māyābhyām

māyebhyaḥ

Cách sở hữu

māyasya

māyayoḥ

māyānām

Cách vị trí

māye

māyayoḥ

māyeṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của māya- ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

māyam

māye

māyāni

Hô cách

māya

māye

māyāni

Cách trực bổ

māyam

māye

māyāni

Cách dụng cụ

māyena

māyābhyām

māyaiḥ

Cách gián bổ

māyāya

māyābhyām

māyebhyaḥ

Cách tách ly

māyāt

māyābhyām

māyebhyaḥ

Cách sở hữu

māyasya

māyayoḥ

māyānām

Cách vị trí

māye

māyayoḥ

māyeṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của māyā - ở dạng trung tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

māyā

māye

māyāḥ

Hô cách

māye

māye

māyāḥ

Cách trực bổ

māyām

māye

māyāḥ

Cách dụng cụ

māyayā

māyābhyām

māyābhiḥ

Cách gián bổ

māyāyai

māyābhyām

māyābhyaḥ

Cách tách ly

māyāyāḥ

māyābhyām

māyābhyaḥ

Cách sở hữu

māyāyāḥ

māyayoḥ

māyānām

Cách vị trí

māyāyām

māyayoḥ

māyāsu

 

Māyādevī là là từ ghép từ hai chữ : Māyā + Devī, có nghĩa : nữ thần, nữ hoàng.

Devī có nguồn gốc từ chữ  देव, deva, và  देव, deva xuất phát từ chữ दिव् , div. Devī  có  nhiều nghĩa được biết như  sau : Chiếu sáng, thiêng liêng, được chiếu sáng, thuật ngữ dùng để nhân cách hóa những biểu hiện của quyền năng thiêng liêng, chư thiên huyền thoại, nữ thần.

Bảng biến hóa thân từ của deva ở dạng nam tính :

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

devaḥ

devau

devāḥ

Hô cách

deva

devau

devāḥ

Cách trực bổ

devam

devau

devān

Cách dụng cụ

devena

devābhyām

devaiḥ

Cách gián bổ

devāya

devābhyām

devebhyaḥ

Cách tách ly

devāt

devābhyām

devebhyaḥ

Cách sở hữu

devasya

devayoḥ

devānām

Cách vị trí

deve

devayoḥ

deveṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của deva ở dạng trung tính :

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

devam

deve

devāni

Hô cách

deva

deve

devāni

Cách trực bổ

devam

deve

devāni

Cách dụng cụ

devena

devābhyām

devaiḥ

Cách gián bổ

devāya

devābhyām

devebhyaḥ

Cách tách ly

devāt

devābhyām

devebhyaḥ

Cách sở hữu

devasya

devayoḥ

devānām

Cách vị trí

deve

devayoḥ

deveṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của devī ở dạng nữ tính :

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

devī

devyau

devyaḥ

Hô cách

devi

devyau

devyaḥ

Cách trực bổ

devīm

devyau

devīḥ

Cách dụng cụ

devyā

devībhyām

devībhiḥ

Cách gián bổ

devyai

devībhyām

devībhyaḥ

Cách tách ly

devyāḥ

devībhyām

devībhyaḥ

Cách sở hữu

devyāḥ

devyoḥ

devīnām

Cách vị trí

devyām

devyoḥ

devīṣu

 

दिव् , div, theo huyền thoại của Vệ đà có nghĩa là Trời, nó là số nhiều của Dyau. दिवा  divā là thán từ : trong ngày, phản nghĩa của nó là naktam có gốc từ chữ  नक्त  nakta :  Đêm, ban đêm. Naktam là thán từ.

Bảng biến hóa thân từ của दिव diva ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

divam

dive

divāni

Hô cách

diva

dive

divāni

Cách trực bổ

divam

dive

divāni

Cách dụng cụ

divena

divābhyām

divaiḥ

Cách gián bổ

divāya

divābhyām

divebhyaḥ

Cách tách ly

divāt

divābhyām

divebhyaḥ

Cách sở hữu

divasya

divayoḥ

divānām

Cách vị trí

dive

divayoḥ

diveṣu

 

563 trước Công nguyên.

Thái tử Siddharta Gautama là người sáng lập ra đạo Phật, khoản 2500 năm về trước, Ngài được sanh ra tại vườn Lumbini, gần thành phố Kapilavastu, danh hiệu của Ngài là Phật đà, chữ Phật đà trong Phạn ngữ có nghĩa là : Tỉnh thức hoàn toàn hay hoàn toàn Giác ngộ. Thuật ngữ Phật đà là danh hiệu của người ta đặt để ca tụng Ngài sau khi thành đạo, không phải là tên riêng. Siddharta có nghĩa là Người đã hoàn tất.

Thuật ngữ Phật đà là phiên âm từ chữ Buddha trong tiếng phạn, viết theo mẫu devanāgarī : बुद्ध.  Buddha là quá khứ phân từ của chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính và có nhiều nghĩa được biết như sau : Tỉnh thức, sáng suốt, thông thái, khôn ngoan, hiểu biết.

Bảng biến hóa thân từ của Buddha ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

buddhaḥ

buddhau

buddhāḥ

Hô cách

buddha

buddhau

buddhāḥ

Cách trực bổ

buddham

buddhau

buddhān

Cách dụng cụ

buddhena

buddhābhyām

buddhaiḥ

Cách gián bổ

buddhāya

buddhābhyām

buddhebhyaḥ

Cách tách ly

buddhāt

buddhābhyām

buddhebhyaḥ

Cách sở hữu

buddhasya

buddhayoḥ

buddhānām

Cách vị trí

buddhe

buddhayoḥ

buddheṣu

 

 

Bảng biến hóa thân từ của Buddha ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

buddham

buddhe

buddhāni

Hô cách

buddha

buddhe

buddhāni

Cách trực bổ

buddham

buddhe

buddhāni

Cách dụng cụ

buddhena

buddhābhyām

buddhaiḥ

Cách gián bổ

buddhāya

buddhābhyām

buddhebhyaḥ

Cách tách ly

buddhāt

buddhābhyām

buddhebhyaḥ

Cách sở hữu

buddhasya

buddhayoḥ

buddhānām

Cách vị trí

buddhe

buddhayoḥ

buddheṣu

 

Bảng biến hóa thân từ của Buddhā ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

buddhā

buddhe

buddhāḥ

Hô cách

buddhe

buddhe

buddhāḥ

Cách trực bổ

buddhām

buddhe

buddhāḥ

Cách dụng cụ

buddhayā

buddhābhyām

buddhābhiḥ

Cách gián bổ

buddhāyai

buddhābhyām

buddhābhyaḥ

Cách tách ly

buddhāyāḥ

buddhābhyām

buddhābhyaḥ

Cách sở hữu

buddhāyāḥ

buddhayoḥ

buddhānām

Cách vị trí

buddhāyām

buddhayoḥ

buddhāsu

 

Động từ căn √budh nhóm một (√बुध्), có nghĩa : tự đánh thức, tự tỉnh thức, xem, tìm hiểu, khám phá, nhận thức,  cảm nhận, hiểu biết, hiểu, quan sát, suy nghĩ, tập trung, khơi dậy, phục hồi, làm cho hiểu, nhớ, tiết lộ, thông báo, thông tin, tư vấn, khuyên bảo, suy nghĩ đứng đắn, cố gắng tìm hiểu.

Chữ budh nhóm hai, có gốc từ chữ budh nhóm một, thuộc tĩnh từ, thân từ có ba dạng : nam tính, trung tính, nữ tính, có nghĩa :  người tự tỉnh thức, người hiểu biết, thông minh, sáng suốt, khôn ngoan.

Bảng biến hóa thân từ của Budh2 ở dạng nam tính.

Nam tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhut

budhau

budhaḥ

Hô cách

bhut

budhau

budhaḥ

Cách trực bổ

budham

budhau

budhaḥ

Cách dụng cụ

budhā

bhudbhyām

bhudbhiḥ

Cách gián bổ

budhe

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách tách ly

budhaḥ

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách sở hữu

budhaḥ

budhoḥ

budhām

Cách vị trí

budhi

budhoḥ

bhutsu

 

Bảng biến hóa thân từ của Budh2 ở dạng trung tính.

Trung tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhut

budhī

budhi

Hô cách

bhut

budhī

budhi

Cách trực bổ

bhut

budhī

budhi

Cách dụng cụ

budhā

bhudbhyām

bhudbhiḥ

Cách gián bổ

budhe

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách tách ly

budhaḥ

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách sở hữu

budhaḥ

budhoḥ

budhām

Cách vị trí

budhi

budhoḥ

bhutsu

 

Bảng biến hóa thân từ của Budh2 ở dạng nữ tính.

Nữ tính

Số ít

Số hai

Số nhiều

Chủ cách

bhut

budhau

budhaḥ

Hô cách

bhut

budhau

budhaḥ

Cách trực bổ

budham

budhau

budhaḥ

Cách dụng cụ

budhā

bhudbhyām

bhudbhiḥ

Cách gián bổ

budhe

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách tách ly

budhaḥ

bhudbhyām

bhudbhyaḥ

Cách sở hữu

budhaḥ

budhoḥ

budhām

Cách vị trí

budhi

budhoḥ

bhutsu

 Thái tử Siddharta Gautama có hai người mẹ, người mẹ ruột là Mahāmāyā, và dưỡng mẫu là Mahāpajāpatī Gotamī (Pali) Mahāprajāpatī Gautamī (Phạn). Người mẹ ruột qua đời 7 ngày sau khi sanh Thái tử. Mahāprajāpatī Gautamī là vị Tỳ kheo ni và cũng là người thiết lập và lãnh đạo Ni giới, đầu tiên trong đạo Phật.

Còn tiếp

Kính bút

TS Huệ Dân

Đăng ký lấy RSS cho bình luận Bình luận (0 đã gửi)

tổng số: | đang hiển thị:

Gửi bình luận của bạn

  • Bold
  • Italic
  • Underline
  • Quote

Xin hãy nhập các ký tự bạn nhìn thấy ở ảnh sau:

Captcha

BÌNH LUẬN BẰNG TÀI KHOẢN FACEBOOK ( đã gửi)

Các bài mới :
Các bài viết khác :

Đánh giá bài viết này

3.67

Tags

Không có tags cho bài viết này

Đăng nhập